TFX 150

TFX 150

2016

Giá bán lẻ đề xuất

79.900.000

VNĐ

18001588

Mặt đồng hồ điện tử

Mặt đồng hồ điện tử sử dụng công nghệ LCD có độ tương phản cao giúp dễ dàng quan sát các thông số, phía bên trái là biểu đồ dạng cột thể hiện thông số vòng tua máy cùng quá trình tăng tốc của xe, và bên phải là đồng hồ tốc độ kỹ thuật số.

Động cơ

Động cơ 150 phân khối phun xăng điện tử, làm mát bằng dung dịch kết hợp cùng hộp số 6 cấp đem đến khả năng vận hành vượt trội cùng khả năng lái phấn khích

Giảm xóc trước

Giảm xóc trước dạng ống lồng với thiết kế upside-down có đường kính 37 mm góp phần làm tăng đặc tính thể thao, đồng thời giúp tay lái thêm ổn định trên những địa hình.

Đèn trước

Hệ thống đèn trước sử dụng công nghệ LED siêu sáng, tiết kiệm điện năng nhưng vẫn giữ được thiết kế gọn gàng mang lại cảm giác linh hoạt cho phần đầu xe. Chế độ chiếu sáng gần sử dụng hai bóng cùng đèn định vị; chế độ chiếu sáng xa sử dụng thêm bóng thứ ba được đặt ở phía trên trong cụm đèn pha

Đèn hậu

Cụm đèn hậu gồm 15 bóng đèn LED với kết cấu gọn gàng làm phần đuôi xe thêm nổi bật nét cá tính và sắc nét

Bánh xe sau

Bánh xe sau kích thước lớn (130/70-17) với mâm đúc hợp kim nhôm trọng lượng nhẹ và độ bền cao kết hợp cùng lốp bản rộng làm tăng tính thẩm mỹ và thể thao, giúp xe vận hình ổn định vượt trội

  • Động cơ

    Loại động cơ

    4 thì, 4 van, SOHC xy-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch

    Dung tích xy lanh

    149 ,8 cc

    Đường kính và hành trình piston

    57 × 58,7 mm

    Tỷ số nén

    10,4:1

    Công suất tối đa

    12,0 kW / 8.500 rpm

    Mô-men cực đại

    14,3 N•m / 7.500 rpm

    Mã lực

    16,2 PS

    Hệ thống bôi trơn

    Các-te ướt

    Hệ thống ly hợp

    Đa đĩa, ly tâm loại ướt

    Hệ thống cung cấp nhiên liệu

    Phun xăng điện tử

    Hệ thống đánh lửa

    T.C.I

    Hệ thống khởi động

    Điện

    Kiểu hệ thống truyền lực

    6 số thẳng

    Bộ truyền động

    Xích

  • Khung xe

    Loại khung

    Deltabox

    Hệ thống giảm xóc trước

    Phuộc nhún

    Hành trình phuộc trước

    130mm

    Độ lệch phương trục lái

    26° / 100 mm

    Hệ thống giảm xóc sau

    Monocross

    Hành trình giảm xóc sau

    125mm

    Phanh trước

    Đĩa đơn thủy lực

    Phanh sau

    Đĩa đơn thủy lực

    Lốp trước

    110/70-17M/C 54S (Lốp không săm)

    Lốp sau

    130/70-17M/C 62S (Lốp không săm)

  • Kích thước

    Kích thước (dài x rộng x cao)

    1.955 mm x 795 mm × 1.065 mm

    Độ cao yên xe

    805 mm

    Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

    1.350 mm

    Độ cao gầm xe

    164 mm

    Trọng lượng ướt

    135 kg

    Dung tích bình xăng

    10,2 lít

    Dung tích dầu máy

    1,0 lít

  • Bảo hành

    Thời gian bảo hành

    3 năm/ 30.000km