NVX

Premium

2017

Giá bán lẻ đề xuất

50.990.000

VNĐ

18001588

Mặt đồng hồ điện tử

Mặt đồng hồ sử dụng công nghệ LCD toàn phần với kích thước 5.8 inch được thiết kế hiện đại cho khả năng hiển thị cao và nhiều thông số.

Ngăn chứa đồ rộng

Ngăn chứa đồ rộng dưới yên dung tích 25L chứa được 2 mũ bảo hiểm, áo mưa cùng nhiều vật dụng khác, rất tiện lợi khi đi đường hàng ngày.

Cổng sạc tích hợp

Ngăn chứa đồ phụ được trang bị cổng sạc pin cho điện thoại và các thiết bị điện tử khác khi đang di chuyển, tiết kiệm thời gian và hết sức hữu dụng trong cuộc sống hiện đại.

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS được trang bị cho phanh đĩa trước có tác dụng phát hiện ra tình huống phanh xấu và kích hoạt giúp bánh xe duy trì ma sát với mặt đường trong giới hạn cho phép hạn chế hiện tượng vẫy đuôi cá khi phanh đột ngột và đảm bảo an toàn.

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời SSS

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời SSS là công nghệ đột phá và đặc biệt thích hợp cho việc đi lại trong thành phố, kết hợp cùng động cơ Blue Core giúp tối ưu hiệu quả tiết kiệm xăng khi dừng xe và dễ dàng tái khởi động ngay sau khi tăng ga.

Ổ khoá thông minh

Khóa thông minh cho phép khởi động xe bằng cách xoay nút vặn đa năng mà không cần tra chìa khóa. Các chức năng của núm vặn trên ổ khóa chính:

  • • Bật/ Tắt nguồn điện
  • • Kích hoạt/ tắt động cơ (khởi động cần: (1) bóp phanh, (2) bật nút nguồn)
  • • Mở khóa cổ xe •
  • Mở khóa yên
  • • Mở nắp bình xăng •
  • Định vị từ xa

  • Kích thước

    Dài

    1.990 mm x 700 mm x 1.125mm

    Khoảng cách 2 trục bánh xe

    1.350 mm

    Độ cao gầm xe

    140 mm

    Độ cao yên xe

    790 mm

    Trọng lượng ướt

    118 kg

    Dung tích bình xăng

    4,6 lít

  • Động cơ

    Loại động cơ

    4 thì, làm mát dung dịch, SOHC, xy lanh đơn

    Dung tích Xy-lanh

    155 cc

    Tỷ số nén

    10,5 : 1

    Hệ thống nhiên liệu

    Phun xăng điện tử

    Công suất tối đa

    11,0 kW (15,0 ps) / 8.000 vòng /phút

    Mô men xoắn cực đại

    13,8 N.m (1,4 kgf-m)/ 6.250 vòng/ phút

    Tốc độ không tải

    1.500 – 1.700 vòng/ phút

    Hệ thống khởi động

    Khởi động điện

    Hệ thống bôi trơn

    Các te ướt

    Hệ thống nhiên liệu

    Phun xăng điện tử

    Kiểu truyền động

    Dây đai V tự động

    Tỷ số truyền

    2.300 – 0.724 :1

  • Khung sườn

    Loại khung

    Underbone

    Kích thước lốp trước

    110/80-14M/C 53P  (lốp không săm)

    Kích thước lốp sau

    140/70-14M/ C 62P  (lốp không săm)

    Phanh trước

    Đĩa,  đường kính 230mm

    Phanh sau

    Đùm,  đường kính 130mm

    Giảm xóc trước

    Cụm càng sau/lò xo/ Giảm chấn thủy lực

    Giàm xóc sau

    Phuộc nhún lò xo/ Giảm chấn thủy lực

  • Hệ thống điện

    Điện áp hệ thống

    12 V

    Điện áp, công suất  bình ắc quy

    12 V, 6.0 Ah (10 HR)