Acruzo

Standard

2016

Giá bán lẻ đề xuất

34.990.000

VNĐ

18001588

Chân chống điện

Chân chống điện có chức năng ngăn động cơ không khởi động khi chưa được gạt lên. Chức năng này giúp người sử dụng không quên gạt chân chống khi khởi động máy, đảm bảo an toàn khi vận hành xe.

Mặt đồng hồ điện tử

Kết hợp giữa  đồng hồ đo tốc độ analog (kim đồng hồ được chiếu sáng) cùng màn hình LCD hiển thị những thông tin cần thiết cho người điều khiển như: quãng đường, mức tiêu hao nhiên liệu, thời gian… Đặc biệt đèn báo Eco lần đầu xuất hiện trên một mẫu xe ga tại Việt Nam bật sáng để báo hiệu tình trạng vận hành ổn định của động cơ.

Thiết kế đuôi sau ấn tượng

Cụm đèn hậu bao gồm đèn phanh và đèn xi nhan được thiết kế một cách tỉ mỉ và tinh tế, kết hợp hài hòa với tay nắm sau kiểu dáng nhô cao, làm tăng sự thanh thoát và sang trọng theo phong cách thiết kế của các dòng xe hơi cao cấp.

Thiết kế mặt trước sang trọng

Mặt nạ phía trước tạo hình chữ V đầy tinh tế và được viền chrome cho dáng vẻ sắc sảo. Cụm đèn LED định vị hiện đại kết hợp hoàn hảo với tấm ốp cao cấp cho mặt trước xe vẻ tinh tế và trang nhã.

Nắp bình xăng

Nắp bình xăng được đặt đối xứng với cụm khóa điện, mở dễ dàng bằng một thao tác trên ổ khóa chính, nhờ vậy có thể đổ xăng một cách đơn giản nhẹ nhàng mà không phải xuống xe hay mở yên xe.
 

Sàn để chân rộng

Sàn để chân không chỉ rộng rãi mà còn được thiết kế rất bằng phẳng, đem lại tư thế ngồi thoải mái và dễ chịu cho người sử dụng trong suốt chặng đường dài.

Ngăn chứa đồ

Thể tích lên đến 37L, có thể chứa tới 3 mũ bảo hiểm, túi xách có nhiều vật dụng khác.

  • Động cơ

    Động cơ

    SOHC, 4 thì, 2 van, làm mát bằng không khí

    Bố trí xy lanh

    Xy lanh đơn

    Dung tích xy lanh

    125 cm3

    Đường kính và hành trình Piston

    52,4 mm × 57,9 mm

    Tỉ số nén

    11.0:1

    Công suất tối đa

    6,1 kW (8,3 PS) / 6.500 vòng/phút

    Mô men xoắn cực đại

    9,7 N·m (0,99 kgf·m) / 5.000 vòng/phút

    Hệ thống khởi động

    Điện

    Hệ thống bôi trơn

    Các te ướt

    Dung tích dầu máy

    0.8 L

    Dung tích bình xăng

    5.5 L

    Hệ thống cung cấp nhiên liệu

    Phun xăng điện tử - FI

    Hệ thống đánh lửa

    TCI Kỹ thuật số

    Hệ thống ly hợp

    Khô, ly tâm tự động

    Truyền động

    Dây đai V tự động

    Tỉ số truyền sơ cấp & thứ cấp

    2,219–0,749

  • Khung xe

    Loại khung

     Khung ống thép

    Góc nghiêng và độ lệch phương trục lái

     26,50° / 81 mm

     Kích thước lốp trước/ lốp sau

     90/90-12 / 100/90-10

     Phanh trước/sau

     Đĩa thủy lực/Phanh thường

     Giảm xóc trước/sau

     Phuộc nhún/Giảm chấn dầu và Lò xo

     Đèn pha

     12V 35/35W × 1 (Hệ thống đèn halogen)

  • Kích thước

    Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

     1.805 mm × 685 mm × 1.145 mm

     Độ cao yên xe

     785mm

     Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

     1.275mm

     Trọng lượng khô / ướt

     99kg

     Khoảng cách gầm với mặt đất

    125mm
  • Bảo hành

    Bảo hành

     3 năm/ 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)