red

Giá bán lẻ đề xuất

35.900.000

VNĐ

18001588

Đồng hồ Digital kiểu dáng nam tính

Đồng hồ Digital

Mặt đồng hồ công-tơ-mét của SX STD 2014 hoàn hảo hơn với thiết kế kết hợp giữa hiển thị Digital và Analog, hiển thị mức tiêu hao nhiên liệu trung bình hay hiện tại của xe. Đèn chiếu sáng bằng đèn LED đỏ, tạo ấn tượng như các dòng xe thể thao sang trọng, dễ nhận biết và quan sát. Đồng hồ Digital hiển thị lượng nhiên liệu còn lại trong bình xăng, nhiệt độ dung dịch làm mát động cơ, tổng số km.

Đèn pha Projector toát lên vẻ nam tính

Đèn pha Projector

Cụm đèn pha đôi kiểu mới được kết hợp giữa đèn chiếu gần Projector và đèn chiếu xa với choá phản quang đa diện được bao phủ bởi một lớp kính có thiết kế như các dòng xe hơi cao cấp tạo nên khả năng chiều sáng hoàn hảo và sang trọng. Đèn pha tạo nên nét thể thao, nam tính riêng cho dòng Nouvo.

Đèn hậu LED 6 bóng, đảm bảo điều kiện chiếu sáng khi đi đêm

Đèn sau

Đèn hậu của Nouvo SX STD sử dụng công nghệ LED 6 bóng với lăng kính mờ, hai đèn xi-nhan cũng được tách riêng. Ngoài ra nó còn tăng độ an toàn khi vận hành vào ban đêm. Đèn xi-nhan được bố trí tách riêng khỏi cụm đèn pha, giúp chiếc xe trông góc cạnh hơn.

Ngăn chứa đồ xe máy nam Nouvo đựng được hai nón bảo hiểm.

Ngăn chứa đồ

Ngăn chứa đồ lớn được thiết kế có khả năng để được hai mũ bảo hiểm nửa đầu cùng các vật dụng khác, làm tăng tính tiện lợi cho người sử dụng.

Bánh xe Nouvo SX nam tính, đường kính lớn

Lốp xe sau

Lốp xe Nouvo SX STD được thiết kế to hơn làm tăng tính ổn định khi vận hành trong các điều kiện giao thông khác nhau, ngay cả trong điều kiện trời mưa hay đường trơn trượt. Bổ sung này của Yamaha cho dòng Nouvo đảm bảo sự an toàn tối đa cho người sử dụng.

  • Đồng hồ Digital kiểu dáng nam tính
  • Đèn pha Projector toát lên vẻ nam tính
  • Đèn hậu LED 6 bóng, đảm bảo điều kiện chiếu sáng khi đi đêm
  • Ngăn chứa đồ xe máy nam Nouvo đựng được hai nón bảo hiểm.
  • Bánh xe Nouvo SX nam tính, đường kính lớn
  • Động cơ

     Loại động cơ

     4 thì, xy lanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch

     Bố trí xi lanh

     Xy lanh đơn

     Dung tích xy lanh

     124cc

     Đường kính và hành trình piston

     52,4mm x 57,9mm

     Tỷ số nén

     10,9:1

     Công suất tối đa

     7,78 Kw / 8.000 vòng/phút

     Mô men cực đại

     10,47 Nm / 6.000 vòng/phút

     Hệ thống khởi động

     Điện / Cần khởi động

     Hệ thống bôi trơn

     Cácte ướt

     Dung tích dầu máy

     0,8 lít

     Dung tích bình xăng

     4,3 lít

     Bộ chế hòa khí

     Phun xăng điện tử YMJET-FI

     Hệ thống đánh lửa

     T. C. I Kỹ thuật số

     Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp

     1/10,063

     Hệ thống ly hợp

     Khô, ly tâm tự động

     Tỷ số truyền động

     -

     Kiểu hệ thống truyền lực

     Dây đai V tự động

  • Khung xe

     Loại khung

     Khung võng ống thép

     Kích thước bánh trước / bánh sau

     70/90-16M/C 36P / 90/80-16M/C 51P (lốp không săm)

     Phanh trước

     Đĩa thủy lực

     Phanh sau

     Phanh thường

     Giảm xóc trước

     Phuộc nhún

     Giảm xóc sau

     Giảm chấn dầu và Lò xo

     Đèn trước

     Halogen 12V 55W / 55W x 1

     

  • Kích thước

     Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

     1.955mm x 705mm x 1.080mm

     Độ cao yên xe

     776m

     Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

     1,290mm

     Trọng lượng khô / ướt

     -/111kg

     Độ cao gầm xe

     130mm

     

  • Bảo hành

    Thời gian bảo hành

    1 năm / 12,000km