Luvias-Fi-den-do

Giá bán lẻ đề xuất

27.900.000

VNĐ

18001588

Cốp xe tay ga tiết kiệm xăng Luvias 2014

Cốp xe

Ngăn chứa đồ rộng rãi dung tích 20L, có thể chứa được 02 mũ bảo hiểm và một số vật dụng cá nhân khác.

Phần đuôi xe Luvias phun xăng điện tử năm 2014

Phần đuôi xe

Đuôi xe được thiết kế mới hoàn toàn với phần tay nắm vuốt nhọn và sơn phủ hài hòa với thân xe. Thiết kế mới không chỉ tiện lợi mà còn đem đến cảm giác thể thao khi sử dụng hàng ngày. Phần đuôi kéo dài với những đường nét tốc độ. Thiết kế của Luvias Fi phù hợp cho cả nam và nữ.

Gác chân trước thoải mái để để chân

Gác chân trước

Gác chân trước rộng, khoảng cách hợp lý, tiện lợi cho người điều khiển xe. Khoảng cách từ gác chân đến yên xe được đo lường khoa học giúp người lái không bị mỏi khi đi quãng đường xa.

Phần Khóa xe vừa mở yên và chống trộm xe Luvias

Phần Khóa xe

Chìa khóa từ tích hợp mở yên và khóa chống trộm của xe Luvias Fi 2014

Luvias xe tay ga tiết kiệm xăng, giảm 25% tiêu hao nhiên liệu

Động cơ

Xe tay ga Luvias năm 2014 tiết kiệm xăng hơn 25% so với các dòng Luvias trước đây nhờ công nghệ phun xăng điện tử. Loại động cơ: 4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng gió. Dung tích xi lanh: 125cc . Đường kính x hành trình pít tông: 52,4mm x 57,9mm . Tỷ số nén 10,9 : 1. Công suất tối đa 8,22Kw/ 9.000 vòng/phút.

  • Cốp xe tay ga tiết kiệm xăng Luvias 2014
  • Phần đuôi xe Luvias phun xăng điện tử năm 2014
  • Gác chân trước thoải mái để để chân
  • Phần Khóa xe vừa mở yên và chống trộm xe Luvias
  • Luvias xe tay ga tiết kiệm xăng, giảm 25% tiêu hao nhiên liệu
  • Động cơ

     Loại động cơ

     4 thì, xy lanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch

     Bố trí xi lanh

     Xy lanh đơn

     Dung tích xy lanh

     

     Đường kính và hành trình piston

     52,4mm x 57,9mm

     Tỷ số nén

     10,9:1

     Công suất tối đa

     8,22Kw/9.000 vòng/phút

     Mô men cực đại

     10,36Nm/6.500 vòng/phút

     Hệ thống khởi động

    -

     Hệ thống bôi trơn

     Cácte ướt

     Dung tích dầu máy

     0,8 lít

     Dung tích bình xăng

     3.8 lít

     Bộ chế hòa khí

     Fuel injection ( Phun xăng tự động)

     Hệ thống đánh lửa

     TCI

     Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp

     1,000/9,844

     Hệ thống ly hợp

     Khô, ly tâm tự động

     Tỷ số truyền động

     -

     Kiểu hệ thống truyền lực

     Dây đai V tự động

     

  • Loại khung

     Loại khung

     -

     Kích thước bánh trước / bánh sau

     70/90-14M/C 34P 90/80-14M/C 49P (lốp có săm)

     Phanh trước

     Đĩa thủy lực

     Phanh sau

     Phanh thường

     Giảm xóc trước

     Phuộc nhún

     Giảm xóc sau

     Giảm chấn dầu và Lò xo

     Đèn trước

     Halogen 12V 35W / 35W x 1

  • Kích thước

     Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

     1.855mm x 700mm x 1.070mm

     Độ cao yên xe

     760mm

     Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

     1.265mm

     Trọng lượng khô / ướt

     -/101kg

     Độ cao gầm xe

     130mm

     

  • Bảo hành

     Thời gian bảo hành

     3 năm/ 30,000km