Jupiter

FI RC

2014

black

Giá bán lẻ đề xuất

28.900.000

VNĐ

18001588

Đèn trước kiểu dáng thể thao

Đèn trước

Đầu xe nổi bật với đèn pha đôi được hình thành từ sự đúc kết hài hòa với các lớp vỏ nhựa bên ngoài cùng với đèn xi nhan kiểu dáng tinh tế. Mặt đèn xe ngăn đôi, kiểu dáng mắt cú đặc trưng của dòng Jupiter.

Đèn sau của xe máy tiết kiệm xăng Jupiter Fi RC

Đèn sau

Là sự kết hợp giữa thiết kế nhiều tầng và thể thao với hiệu ứng anh sáng cao cấp và sang trọng. Đèn xi nhan có kiểu dáng sao băng với thiết kế sắc mang lại vẻ đẹp mạnh mẽ.

Công tơ mét đo số km và xăng

Đồng hồ

Đồng hồ công-tơ-mét thiết kế hoàn toàn mới với ứng dụng hệ thống chiếu sáng mới bằng đèn LED với hiệu ứng 3D tạo nên đẳng cấp như 1 chiếc xe thể thao sang trọng. Đồng hồ hiển thị tốc độ được bố trí ở trung tâm tạo nên tầm quan sát hoàn hảo cùng với đèn cảnh báo mức nguyên liệu và báo lỗi động cơ mang đến sự an toàn và tiện dụng cho người tiêu dùng.

Công nghệ phun xăng điện tử là một trong những yếu tố giúp xe tiết kiệm nhiên liệu

Động cơ

Jupiter Fi RC 2014 sử dụng công nghệ phun xăng điện tử giúp xe tiết kiệm xăng hơn (giảm mức tiêu hao nhiên liệu 20% so với các dòng xe số hiện hành). Động cơ xi-lanh đơn dung tích thực 114 phân khối, cam đơn SOHC, hai van, làm mát bằng không khí. Jupiter FI đạt công suất 9,9 mã lực tại 7.750 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 9,9 Nm tại 6.500 vòng/phút. Các thông số này cao hơn 1,9 mã lực (23%) và 1,6 Nm giá trị mô-men xoắn (19%) so với động cơ chế hòa khí.

  • Đèn trước kiểu dáng thể thao
  • Đèn sau của xe máy tiết kiệm xăng Jupiter Fi RC
  • Công tơ mét đo số km và xăng
  • Công nghệ phun xăng điện tử là một trong những yếu tố giúp xe tiết kiệm nhiên liệu
  • Động cơ

    Loại động cơ

    4 thì, xy lanh đơn, 2 van, SOHC

    Bố trí xi lanh

    Xy lanh đơn

    Dung tích xy lanh

    114cc

    Đường kính và hành trình piston

    50,0mm x 57,9mm

    Tỷ số nén

    9,3:1

    Công suất tối đa

    7,4Kw / 7.000vòng/phút

    Mô men cực đại

    9,9N-m / 6500 vòng/phút

    Hệ thống khởi động

    -

    Hệ thống bôi trơn

    Cácte ướt

    Dung tích dầu máy

    1,0 lít

    Dung tích bình xăng

    4,1L

    Bộ chế hòa khí

    Fuel injection ( Phun xăng tự động)

    Hệ thống đánh lửa

    -

    Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp

    -

    Hệ thống ly hợp

    Đa đĩa, ly tâm loại ướt

    Tỷ số truyền động

    -

    Kiểu hệ thống truyền lực

    4 số tròn

  • Khung xe

    Loại khung

    Ống thép - Cấu trúc kim cương

    Kích thước bánh trước / bánh sau

    70/90-17MC 38P / 80/90 - 17MC 44P

    Phanh trước

    Đĩa thủy lực

    Phanh sau

    -

    Giảm xóc trước

    Phuộc nhún, giảm chấn dầu

    Giảm xóc sau

    Giảm chấn dầu - Lò xo

    Đèn trước

    Halogen 12V 35W / 35W x 1

  • Kích thước

    Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

    1.935mm x 680mm x 1.065mm

    Độ cao yên xe

    765mm

    Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

    1.240mm

    Trọng lượng khô / ướt

    104

    Độ cao gầm xe

    125mm

  • Bảo hành

    Thời gian bảo hành

    1 năm / 12,000km