Exciter

Camo

2015

Giá bán lẻ đề xuất

45.490.000

VNĐ

18001588

Mặt đồng hồ của Exciter Camo

Mặt đồng hồ điện tử

Thiết kế mặt đồng hồ thể thao hoàn toàn mới, giúp người điều khiển dễ dàng sử dụng. Khi mở khóa điện, mặt đồng hồ sẽ hiển thị dòng chữ chào đón “Hi Buddy” hoặc “Ready to Go”.

Đèn định vị của Exciter Camo

Đèn định vị

Đèn định vị mới sử dụng dải đèn LED hiện đại càng làm tăng nét ấn tượng cho mặt trước xe.

Đèn sau xe côn tay Exciter 150

Đèn sau

Lấy cảm hứng từ những dòng xe đua cao cấp, đèn sau của xe côn tay Exciter 150 được thiết kế với dải đèn LED 15 bóng, tạo cảm giác sắc gọn, mạnh mẽ cho phần đuôi xe với hai đèn xi nhan tách rời hai bên.

Phanh trước của xe côn Exciter Camo năm 2015

Phanh trước

Phanh đĩa trước với đường kính đĩa lớn 245mm làm tăng hiệu quả phanh, giúp người điều khiển kiểm soát tốt trong mọi tình huống.

Phanh sau

Đĩa phanh sau với đường kính 203mm giúp đảm bảo khả năng phanh khi xe chạy tốc độ cao.

Bánh sau Exciter Camo 2015

Bánh sau

Bánh xe kích thước lớn nhất trong các dòng xe số thể thao (120/70-17) giúp xe vận hành ổn định trong mọi điều kiện đường xá, làm nổi bật tính thẩm mỹ và sức mạnh của một chiếc xe thể thao.

Động cơ Exciter Camo 2015

Động cơ

Xe côn tay Exciter 150 được trang bị động cơ 150cc, làm mát bằng dung dịch, phun xăng điện tử độc quyền kết hợp với cân bằng động vốn đã được áp dụng trong nhiều các mẫu xe thể thao của Yamaha. Động cơ này kết hợp một cách tối ưu xylanh hợp kim nhôm DiASil, khả năng tản nhiệt tuyệt hảo, piston nhiệt đúc trọng lượng nhẹ, cùng cò mổ dạng con lăn và xylanh lệch tâm giúp giảm thiểu tổn hao công năng, và nhiều hơn thế nữa.

  • Mặt đồng hồ của Exciter Camo
  • Đèn định vị của Exciter Camo
  • Đèn sau xe côn tay Exciter 150
  • Phanh trước của xe côn Exciter Camo năm 2015
  • Bánh sau Exciter Camo 2015
  • Động cơ Exciter Camo 2015
  • Động cơ

    Loại động cơ

    4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch

    Bố trí xi lanh

    Xy lanh đơn

    Dung tích xy lanh

    149.7cc

     Đường kính và hành trình piston

     57.0 x 58.7 mm

     Tỷ số nén

     10.4:1

     Công suất tối đa

     11.3 kW (15.4 PS) / 8,500 vòng/phút

     Mô men cực đại

     13.8 N·m (1.4 kgf·m) / 7,000 vòng/phút

     Hệ thống khởi động

     Điện 

     Hệ thống bôi trơn

     Cácte ướt

     Dung tích dầu máy

     0.95 lít

     Dung tích bình xăng

     4.2 lít

     Bộ chế hòa khí

     Phun xăng (1 vòi phun)

     Hệ thống đánh lửa

     T.C.I (kỹ thuật số)

     Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp

     -

     Hệ thống ly hợp

     Ly tâm loại ướt

     Tỷ số truyền động

     1st: 2.833 / 2nd: 1.875 / 3rd: 1.429 / 4th: 1.143 / 5th: 0.957

     Kiểu hệ thống truyền lực

     5 số

     

  • Khung xe

     Loại khung

     Ống thép – cấu trúc kim cương

     Kích thước bánh trước / bánh sau

     70/90-17M/C 38P  /  120/70-17M/C 58P  (lốp không săm)

     Phanh trước

     Đĩa thủy lực (đường kính 245.0 mm) 

     Phanh sau

     Đĩa thủy lực (đường kính 203.0 mm)

     Giảm xóc trước

     Ống lồng

     Giảm xóc sau

     Lò xo trục đơn

     Đèn trước

    Bóng đèn Halogen 12V 35/35W×1

     

  • Kích thước

     Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

     1,970 mm × 670 mm × 1,080 mm

     Độ cao yên xe

     780 mm

     Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

     1,290 mm

     Trọng lượng ướt (với dầu và đầy bình xăng)

     115 kg

     Độ cao gầm xe

     135mm

     

  • Bảo hành

    Thời gian bảo hành

    3 năm/ 30,000km